清唱 nghĩa là Hát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang.
Nghĩa của 清唱
qīngchàng
THANH XƯỚNGĐộng từ
Hát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang
Hát a cappella
Câu hỏi thường gặp
清唱 nghĩa là gì?
清唱 (qīngchàng) nghĩa là Hát nhạc kịch không dàn dựng, trang phục hoặc hóa trang.
清唱 đọc thế nào?
清唱 đọc là qīngchàng (pinyin).
Âm Hán Việt của 清唱 là gì?
Âm Hán Việt của 清唱 là "thanh xướng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.