TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清太宗

Qīng Tàizōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH THÁI TÔNG

清太宗 nghĩa là Thuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太极 (Huáng Tàijí) (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努尔哈赤 (Nǔ'ěrhāchì), trị vì 1626-1636 là Đại hãn thứ hai của triều Hậu Kim 后金 (Hòu Jīn), sau đó sáng lập triều đại nhà Thanh 大清 (Dà Qīng) và trị vì 1636-1643 với tư cách Hoàng đế.

Nghĩa của 清太宗

Qīng Tàizōng

THANH THÁI TÔNGtên riêng
  1. Thuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太极 (Huáng Tàijí) (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努尔哈赤 (Nǔ'ěrhāchì), trị vì 1626-1636 là Đại hãn thứ hai của triều Hậu Kim 后金 (Hòu Jīn), sau đó sáng lập triều đại nhà Thanh 大清 (Dà Qīng) và trị vì 1636-1643 với tư cách Hoàng đế

Câu hỏi thường gặp

清太宗 nghĩa là gì?

清太宗 (qīng tàizōng) nghĩa là Thuỵ hiệu của Hoàng Thái Cực 皇太极 (Huáng Tàijí) (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích 努尔哈赤 (Nǔ'ěrhāchì), trị vì 1626-1636 là Đại hãn thứ hai của triều Hậu Kim 后金 (Hòu Jīn), sau đó sáng lập triều đại nhà Thanh 大清 (Dà Qīng) và trị vì 1636-1643 với tư cách Hoàng đế.

清太宗 đọc thế nào?

清太宗 đọc là Qīng Tàizōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 清太宗 là gì?

Âm Hán Việt của 清太宗 là "thanh thái tông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.