清官难断家务事 nghĩa là Đến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà.
Nghĩa của 清官难断家务事
qīngguānnánduànjiāwùshì
Tục ngữphồn thể 清官難斷家務事
tục ngữ Đến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà
Câu hỏi thường gặp
清官难断家务事 nghĩa là gì?
清官难断家务事 (qīngguānnánduànjiāwùshì) nghĩa là Đến cả quan liêm khiết cũng khó giải quyết việc nhà.
清官难断家务事 đọc thế nào?
清官难断家务事 đọc là qīngguānnánduànjiāwùshì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.