TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清寒

qīnghán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH HÀN

清寒 nghĩa là nghèo, thiếu thốn.

Nghĩa của 清寒

qīnghán

THANH HÀNTính từ
  1. Nghèo
  2. Thiếu thốn
  3. về thời tiết Se lạnh và trong trẻo

Câu hỏi thường gặp

清寒 nghĩa là gì?

清寒 (qīnghán) nghĩa là nghèo, thiếu thốn.

清寒 đọc thế nào?

清寒 đọc là qīnghán (pinyin).

Âm Hán Việt của 清寒 là gì?

Âm Hán Việt của 清寒 là "thanh hàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.