清实录 nghĩa là Kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển.
Nghĩa của 清实录
Qīngshílù
THANH THỰC LỤCphồn thể 清實錄tên riêng
Kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển
Câu hỏi thường gặp
清实录 nghĩa là gì?
清实录 (qīngshílù) nghĩa là Kho lưu trữ lịch sử nhà Thanh, hiện có 4484 quyển.
清实录 đọc thế nào?
清实录 đọc là Qīngshílù (pinyin).
Âm Hán Việt của 清实录 là gì?
Âm Hán Việt của 清实录 là "thanh thực lục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.