TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清幽

qīngyōu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH U

清幽 nghĩa là Yên tĩnh và hẻo lánh.

Nghĩa của 清幽

qīngyōu

THANH UTính từ
  1. về một địa điểm Yên tĩnh và hẻo lánh
  2. Đẹp và hẻo lánh

Câu hỏi thường gặp

清幽 nghĩa là gì?

清幽 (qīngyōu) nghĩa là Yên tĩnh và hẻo lánh.

清幽 đọc thế nào?

清幽 đọc là qīngyōu (pinyin).

Âm Hán Việt của 清幽 là gì?

Âm Hán Việt của 清幽 là "thanh u".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.