清心寡欲 nghĩa là Không hứng thú với việc tự hưởng thụ.
Nghĩa của 清心寡欲
qīngxīnguǎyù
THANH TÂM QUẢ DỤCCụm từphồn thể 清心寡慾
thành ngữ Không hứng thú với việc tự hưởng thụ
Khắc khổ
Tu khổ hạnh
Câu hỏi thường gặp
清心寡欲 nghĩa là gì?
清心寡欲 (qīngxīnguǎyù) nghĩa là Không hứng thú với việc tự hưởng thụ.
清心寡欲 đọc thế nào?
清心寡欲 đọc là qīngxīnguǎyù (pinyin).
Âm Hán Việt của 清心寡欲 là gì?
Âm Hán Việt của 清心寡欲 là "thanh tâm quả dục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.