清廉 (qīnglián) nghĩa là liêm khiết, không tham nhũng.
清廉 đọc thế nào?
清廉 đọc là qīnglián (pinyin).
Âm Hán Việt của 清廉 là gì?
Âm Hán Việt của 清廉 là "thanh liêm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.