清恬 nghĩa là Thuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống).
Nghĩa của 清恬
qīngtián
THANH ĐIỀM
Thuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống)
Yên bình và thoải mái
Câu hỏi thường gặp
清恬 nghĩa là gì?
清恬 (qīngtián) nghĩa là Thuần khiết và yên tĩnh (của cuộc sống).
清恬 đọc thế nào?
清恬 đọc là qīngtián (pinyin).
Âm Hán Việt của 清恬 là gì?
Âm Hán Việt của 清恬 là "thanh điềm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.