TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清教徒

qīngjiàotú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH GIÁO ĐỒ

清教徒 nghĩa là người thanh giáo.

Nghĩa của 清教徒

qīngjiàotú

THANH GIÁO ĐỒDanh từ
  1. Người Thanh giáo

Câu hỏi thường gặp

清教徒 nghĩa là gì?

清教徒 (qīngjiàotú) nghĩa là người thanh giáo.

清教徒 đọc thế nào?

清教徒 đọc là qīngjiàotú (pinyin).

Âm Hán Việt của 清教徒 là gì?

Âm Hán Việt của 清教徒 là "thanh giáo đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.