TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清新

qīngxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH TÂN

清新 nghĩa là Tươi mới và sạch sẽ.

Nghĩa của 清新

qīngxīn

THANH TÂNTính từ, Động từ, Tên riêng
  1. Tươi mới và sạch sẽ

Qīngxīn

THANH TÂNTính từ, Động từ, Tên riêngtên riêng
  1. Huyện Thanh Tân, Thanh Viễn 清远 (Qīngyuǎn), Quảng Đông

Thành ngữ có 清新

Câu hỏi thường gặp

清新 nghĩa là gì?

清新 (qīngxīn, qīngxīn) nghĩa là Tươi mới và sạch sẽ.

清新 đọc thế nào?

清新 đọc là qīngxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 清新 là gì?

Âm Hán Việt của 清新 là "thanh tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.