清新
giọng máy của trình duyệt
清新 nghĩa là Tươi mới và sạch sẽ.
Nghĩa của 清新
qīngxīn
THANH TÂNTính từ, Động từ, Tên riêng- Tươi mới và sạch sẽ
Qīngxīn
THANH TÂNTính từ, Động từ, Tên riêngtên riêng- Huyện Thanh Tân, Thanh Viễn 清远 (Qīngyuǎn), Quảng Đông
Thành ngữ có 清新
- 清新自然 — Tươi mới và tự nhiên
Câu hỏi thường gặp
清新 nghĩa là gì?
清新 (qīngxīn, qīngxīn) nghĩa là Tươi mới và sạch sẽ.
清新 đọc thế nào?
清新 đọc là qīngxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 清新 là gì?
Âm Hán Việt của 清新 là "thanh tân".