TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清新自然

qīngxīnzìrán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH TÂN TỰ NHIÊN

清新自然 nghĩa là Tươi mới và tự nhiên.

Nghĩa của 清新自然

qīngxīnzìrán

THANH TÂN TỰ NHIÊN
  1. thành ngữ Tươi mới và tự nhiên

Câu hỏi thường gặp

清新自然 nghĩa là gì?

清新自然 (qīngxīnzìrán) nghĩa là Tươi mới và tự nhiên.

清新自然 đọc thế nào?

清新自然 đọc là qīngxīnzìrán (pinyin).

Âm Hán Việt của 清新自然 là gì?

Âm Hán Việt của 清新自然 là "thanh tân tự nhiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.