清明节 nghĩa là Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư).
Nghĩa của 清明节
Qīngmíngjié
THANH MINH TIẾTTên riêngphồn thể 清明節tên riêng
Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư)
Câu hỏi thường gặp
清明节 nghĩa là gì?
清明节 (qīngmíngjié) nghĩa là Lễ Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh, lễ tưởng nhớ người đã khuất (đầu tháng Tư).
清明节 đọc thế nào?
清明节 đọc là Qīngmíngjié (pinyin).
Âm Hán Việt của 清明节 là gì?
Âm Hán Việt của 清明节 là "thanh minh tiết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.