TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清晰度

qīngxīdù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH TÍCH ĐỘ

清晰度 nghĩa là độ nét, độ rõ.

Nghĩa của 清晰度

qīngxīdù

THANH TÍCH ĐỘDanh từ
  1. Độ nét
  2. Độ rõ
  3. Rõ ràng

Câu hỏi thường gặp

清晰度 nghĩa là gì?

清晰度 (qīngxīdù) nghĩa là độ nét, độ rõ.

清晰度 đọc thế nào?

清晰度 đọc là qīngxīdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 清晰度 là gì?

Âm Hán Việt của 清晰度 là "thanh tích độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.