TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清晰

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qīngxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH TÍCH

清晰 nghĩa là rõ ràng, rõ rệt.

Nghĩa của 清晰

qīngxī

THANH TÍCHTính từ
  1. Rõ ràng; rõ rệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 清晰

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Từ ghép có 清晰

Câu hỏi thường gặp

清晰 nghĩa là gì?

清晰 (qīngxī) nghĩa là rõ ràng, rõ rệt.

清晰 đọc thế nào?

清晰 đọc là qīngxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 清晰 là gì?

Âm Hán Việt của 清晰 là "thanh tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.