TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清水

qīngshuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH THỦY

清水 nghĩa là nước ngọt, nước uống.

Nghĩa của 清水

qīngshuǐ

THANH THỦYDanh từ, Tên riêng
  1. Nước ngọt
  2. Nước uống
  3. Nước trong

Qīngshuǐ

THANH THỦYDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Qingshui (tên địa danh)
  2. Shimizu (họ và tên địa danh Nhật Bản)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 清水

Đồng nghĩa

Từ ghép có 清水

Thành ngữ có 清水

  • 山清水秀 — Núi non tươi đẹp, sông nước trong lành

Câu hỏi thường gặp

清水 nghĩa là gì?

清水 (qīngshuǐ, qīngshuǐ) nghĩa là nước ngọt, nước uống.

清水 đọc thế nào?

清水 đọc là qīngshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 清水 là gì?

Âm Hán Việt của 清水 là "thanh thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.