清水
giọng máy của trình duyệt
清水 nghĩa là nước ngọt, nước uống.
Nghĩa của 清水
qīngshuǐ
THANH THỦYDanh từ, Tên riêng- Nước ngọt
- Nước uống
- Nước trong
Qīngshuǐ
THANH THỦYDanh từ, Tên riêngtên riêng- Qingshui (tên địa danh)
- Shimizu (họ và tên địa danh Nhật Bản)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 清水
Đồng nghĩa
Từ ghép có 清水
Thành ngữ có 清水
- 山清水秀 — Núi non tươi đẹp, sông nước trong lành
Câu hỏi thường gặp
清水 nghĩa là gì?
清水 (qīngshuǐ, qīngshuǐ) nghĩa là nước ngọt, nước uống.
清水 đọc thế nào?
清水 đọc là qīngshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 清水 là gì?
Âm Hán Việt của 清水 là "thanh thủy".