TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清水墙

qīngshuǐqiáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清水牆

Âm Hán Việt THANH THỦY TƯỜNG

清水墙 nghĩa là Tường xây mộc không trát.

Nghĩa của 清水墙

qīngshuǐqiáng

THANH THỦY TƯỜNGphồn thể 清水牆
  1. Tường xây mộc không trát

Câu hỏi thường gặp

清水墙 nghĩa là gì?

清水墙 (qīngshuǐqiáng) nghĩa là Tường xây mộc không trát.

清水墙 đọc thế nào?

清水墙 đọc là qīngshuǐqiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 清水墙 là gì?

Âm Hán Việt của 清水墙 là "thanh thủy tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.