TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清汤寡水

qīngtāngguǎshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清湯寡水

Âm Hán Việt THANH THANG QUẢ THỦY

清汤寡水 nghĩa là đạm bạc, nhạt nhẽo.

Nghĩa của 清汤寡水

qīngtāngguǎshuǐ

THANH THANG QUẢ THỦYphồn thể 清湯寡水
  1. Đạm bạc
  2. ví Nhạt nhẽo
  3. Không màu sắc

Câu hỏi thường gặp

清汤寡水 nghĩa là gì?

清汤寡水 (qīngtāngguǎshuǐ) nghĩa là đạm bạc, nhạt nhẽo.

清汤寡水 đọc thế nào?

清汤寡水 đọc là qīngtāngguǎshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 清汤寡水 là gì?

Âm Hán Việt của 清汤寡水 là "thanh thang quả thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.