清汤寡水 (qīngtāngguǎshuǐ) nghĩa là đạm bạc, nhạt nhẽo.
清汤寡水 đọc thế nào?
清汤寡水 đọc là qīngtāngguǎshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 清汤寡水 là gì?
Âm Hán Việt của 清汤寡水 là "thanh thang quả thủy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.