TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清汤

qīngtāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清湯

Âm Hán Việt THANH THANG

清汤 nghĩa là nước dùng, súp trong.

Nghĩa của 清汤

qīngtāng

THANH THANGDanh từphồn thể 清湯
  1. Nước dùng
  2. Súp trong
  3. Consommé

Thành ngữ có 清汤

Câu hỏi thường gặp

清汤 nghĩa là gì?

清汤 (qīngtāng) nghĩa là nước dùng, súp trong.

清汤 đọc thế nào?

清汤 đọc là qīngtāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 清汤 là gì?

Âm Hán Việt của 清汤 là "thanh thang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.