TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清洁器

qīngjiéqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清潔器

Âm Hán Việt THANH KHIẾT KHÍ

清洁器 nghĩa là máy làm sạch.

Nghĩa của 清洁器

qīngjiéqì

THANH KHIẾT KHÍphồn thể 清潔器
  1. Máy làm sạch

Câu hỏi thường gặp

清洁器 nghĩa là gì?

清洁器 (qīngjiéqì) nghĩa là máy làm sạch.

清洁器 đọc thế nào?

清洁器 đọc là qīngjiéqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 清洁器 là gì?

Âm Hán Việt của 清洁器 là "thanh khiết khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.