TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清洁工

qīngjiégōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清潔工

Âm Hán Việt THANH KHIẾT CÔNG

清洁工 nghĩa là nhân viên vệ sinh, lao công.

Nghĩa của 清洁工

qīngjiégōng

THANH KHIẾT CÔNGDanh từphồn thể 清潔工
  1. Nhân viên vệ sinh
  2. Lao công
  3. Người thu gom rác

Câu hỏi thường gặp

清洁工 nghĩa là gì?

清洁工 (qīngjiégōng) nghĩa là nhân viên vệ sinh, lao công.

清洁工 đọc thế nào?

清洁工 đọc là qīngjiégōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 清洁工 là gì?

Âm Hán Việt của 清洁工 là "thanh khiết công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.