TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清洁球

qīngjiéqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清潔球

Âm Hán Việt THANH KHIẾT CẦU

清洁球 nghĩa là búi cọ rửa.

Nghĩa của 清洁球

qīngjiéqiú

THANH KHIẾT CẦUphồn thể 清潔球
  1. Búi cọ rửa

Câu hỏi thường gặp

清洁球 nghĩa là gì?

清洁球 (qīngjiéqiú) nghĩa là búi cọ rửa.

清洁球 đọc thế nào?

清洁球 đọc là qīngjiéqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 清洁球 là gì?

Âm Hán Việt của 清洁球 là "thanh khiết cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.