TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清淤

qīngyū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH Ứ

清淤 nghĩa là nạo vét.

Nghĩa của 清淤

qīngyū

THANH ỨĐộng từ
  1. Nạo vét; loại bỏ bùn

Câu hỏi thường gặp

清淤 nghĩa là gì?

清淤 (qīngyū) nghĩa là nạo vét.

清淤 đọc thế nào?

清淤 đọc là qīngyū (pinyin).

Âm Hán Việt của 清淤 là gì?

Âm Hán Việt của 清淤 là "thanh ứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.