清淡
giọng máy của trình duyệt
清淡 nghĩa là nhạt, nhạt nhẽo.
Nghĩa của 清淡
qīngdàn
THANH ĐẠMTính từ- Nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị)
- Nhạt nhẽo
- Ế ẩm (kinh doanh)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 清淡
Trái nghĩa
Câu ví dụ với 清淡
- 今天想吃清淡的食物呢。 Jīntiān xiǎng chī qīngdàn de shíwù ne.Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3805154
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
清淡 nghĩa là gì?
清淡 (qīngdàn) nghĩa là nhạt, nhạt nhẽo.
清淡 đọc thế nào?
清淡 đọc là qīngdàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 清淡 là gì?
Âm Hán Việt của 清淡 là "thanh đạm".