TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清淡

qīngdàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH ĐẠM

清淡 nghĩa là nhạt, nhạt nhẽo.

Nghĩa của 清淡

qīngdàn

THANH ĐẠMTính từ
  1. Nhạt (thức ăn, không béo hoặc đậm vị)
  2. Nhạt nhẽo
  3. Ế ẩm (kinh doanh)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 清淡

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 清淡

  • 今天想吃清淡的食物呢。 Jīntiān xiǎng chī qīngdàn de shíwù ne.Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3805154

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

清淡 nghĩa là gì?

清淡 (qīngdàn) nghĩa là nhạt, nhạt nhẽo.

清淡 đọc thế nào?

清淡 đọc là qīngdàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 清淡 là gì?

Âm Hán Việt của 清淡 là "thanh đạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.