清澈见底 (qīngchèjiàndǐ) nghĩa là nước trong thấy đáy.
清澈见底 đọc thế nào?
清澈见底 đọc là qīngchèjiàndǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 清澈见底 là gì?
Âm Hán Việt của 清澈见底 là "thanh triệt kiến để".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.