TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清点

qīngdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清點

Âm Hán Việt THANH ĐIỂM

清点 nghĩa là kiểm tra, lập bảng kiểm kê.

Nghĩa của 清点

qīngdiǎn

THANH ĐIỂMĐộng từphồn thể 清點
  1. Kiểm tra
  2. Lập bảng kiểm kê

Câu hỏi thường gặp

清点 nghĩa là gì?

清点 (qīngdiǎn) nghĩa là kiểm tra, lập bảng kiểm kê.

清点 đọc thế nào?

清点 đọc là qīngdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 清点 là gì?

Âm Hán Việt của 清点 là "thanh điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.