TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清爽

qīngshuǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH SẢNG

清爽 nghĩa là Tươi mát và mát mẻ.

Nghĩa của 清爽

qīngshuǎng

THANH SẢNGTính từ
  1. Tươi mát và mát mẻ
  2. Thư thái

Câu hỏi thường gặp

清爽 nghĩa là gì?

清爽 (qīngshuǎng) nghĩa là Tươi mát và mát mẻ.

清爽 đọc thế nào?

清爽 đọc là qīngshuǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 清爽 là gì?

Âm Hán Việt của 清爽 là "thanh sảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.