TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清玩

qīngwán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH NGOẠN

清玩 nghĩa là Một vật tinh xảo và tao nhã để thưởng thức.

Nghĩa của 清玩

qīngwán

THANH NGOẠN
  1. Một vật tinh xảo và tao nhã để thưởng thức
  2. Đồ cổ

Câu hỏi thường gặp

清玩 nghĩa là gì?

清玩 (qīngwán) nghĩa là Một vật tinh xảo và tao nhã để thưởng thức.

清玩 đọc thế nào?

清玩 đọc là qīngwán (pinyin).

Âm Hán Việt của 清玩 là gì?

Âm Hán Việt của 清玩 là "thanh ngoạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.