TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清甜

qīngtián giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH ĐIỀM

清甜 nghĩa là Trong trẻo và ngọt ngào.

Nghĩa của 清甜

qīngtián

THANH ĐIỀMTính từ
  1. hương vị, giọng nói, v.v. Trong trẻo và ngọt ngào

Câu hỏi thường gặp

清甜 nghĩa là gì?

清甜 (qīngtián) nghĩa là Trong trẻo và ngọt ngào.

清甜 đọc thế nào?

清甜 đọc là qīngtián (pinyin).

Âm Hán Việt của 清甜 là gì?

Âm Hán Việt của 清甜 là "thanh điềm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.