TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清真

qīngzhēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH CHÂN

清真 nghĩa là hồi giáo, người hồi giáo.

Nghĩa của 清真

qīngzhēn

THANH CHÂNTính từ
  1. Hồi giáo
  2. Người Hồi giáo
  3. Halal (đồ ăn)
  4. Sạch
  5. Tinh khiết

Từ ghép có 清真

Câu hỏi thường gặp

清真 nghĩa là gì?

清真 (qīngzhēn) nghĩa là hồi giáo, người hồi giáo.

清真 đọc thế nào?

清真 đọc là qīngzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 清真 là gì?

Âm Hán Việt của 清真 là "thanh chân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.