TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清福

qīngfú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH PHÚC

清福 nghĩa là Cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu).

Nghĩa của 清福

qīngfú

THANH PHÚCDanh từ
  1. Cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu)

Từ ghép có 清福

Câu hỏi thường gặp

清福 nghĩa là gì?

清福 (qīngfú) nghĩa là Cuộc sống nhàn nhã và thoải mái (đặc biệt khi nghỉ hưu).

清福 đọc thế nào?

清福 đọc là qīngfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 清福 là gì?

Âm Hán Việt của 清福 là "thanh phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.