TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清空

qīngkōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH KHÔNG

清空 nghĩa là dọn dẹp, làm trống.

Nghĩa của 清空

qīngkōng

THANH KHÔNGĐộng từ
  1. Dọn dẹp
  2. Làm trống

Câu hỏi thường gặp

清空 nghĩa là gì?

清空 (qīngkōng) nghĩa là dọn dẹp, làm trống.

清空 đọc thế nào?

清空 đọc là qīngkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 清空 là gì?

Âm Hán Việt của 清空 là "thanh không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.