TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清队

qīngduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清隊

Âm Hán Việt THANH ĐỘI

清队 nghĩa là thanh trừng hàng ngũ.

Nghĩa của 清队

qīngduì

THANH ĐỘIphồn thể 清隊
  1. Thanh trừng hàng ngũ

Câu hỏi thường gặp

清队 nghĩa là gì?

清队 (qīngduì) nghĩa là thanh trừng hàng ngũ.

清队 đọc thế nào?

清队 đọc là qīngduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 清队 là gì?

Âm Hán Việt của 清队 là "thanh đội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.