TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清除

qīngchú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH TRỪ

清除 nghĩa là dọn dẹp.

Nghĩa của 清除

qīngchú

THANH TRỪĐộng từ
  1. Dọn dẹp
  2. Loại bỏ
  3. Thoát khỏi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 清除

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

清除 nghĩa là gì?

清除 (qīngchú) nghĩa là dọn dẹp.

清除 đọc thế nào?

清除 đọc là qīngchú (pinyin).

Âm Hán Việt của 清除 là gì?

Âm Hán Việt của 清除 là "thanh trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.