扫除
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 掃除
扫除 nghĩa là dọn dẹp, dọn sạch, xóa bỏ, quét sạch.
Nghĩa của 扫除
sǎochú
TẢO TRỪĐộng từphồn thể 掃除- Dọn dẹp; dọn sạch
- Xóa bỏ; quét sạch
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 扫除
Đồng nghĩa
Từ ghép có 扫除
Câu hỏi thường gặp
扫除 nghĩa là gì?
扫除 (sǎochú) nghĩa là dọn dẹp, dọn sạch, xóa bỏ, quét sạch.
扫除 đọc thế nào?
扫除 đọc là sǎochú (pinyin).
Âm Hán Việt của 扫除 là gì?
Âm Hán Việt của 扫除 là "tảo trừ".