TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清高

qīnggāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH CAO

清高 nghĩa là Cao quý và đức hạnh.

Nghĩa của 清高

qīnggāo

THANH CAOTính từ
  1. Cao quý và đức hạnh
  2. Lánh xa chính trị và chuyện vật chất

Thành ngữ có 清高

  • 自命清高 — Tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng
  • 自视清高 — Tự cho mình là cao quý (thành ngữ); làm ra vẻ

Câu hỏi thường gặp

清高 nghĩa là gì?

清高 (qīnggāo) nghĩa là Cao quý và đức hạnh.

清高 đọc thế nào?

清高 đọc là qīnggāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 清高 là gì?

Âm Hán Việt của 清高 là "thanh cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.