TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渐弱

jiànruò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漸弱

Âm Hán Việt TIỆM NHƯỢC

渐弱 nghĩa là mờ dần, dần dần suy yếu.

Nghĩa của 渐弱

jiànruò

TIỆM NHƯỢCPhó từphồn thể 漸弱
  1. Mờ dần
  2. Dần dần suy yếu
  3. Giảm dần
  4. Nhỏ dần

Câu hỏi thường gặp

渐弱 nghĩa là gì?

渐弱 (jiànruò) nghĩa là mờ dần, dần dần suy yếu.

渐弱 đọc thế nào?

渐弱 đọc là jiànruò (pinyin).

Âm Hán Việt của 渐弱 là gì?

Âm Hán Việt của 渐弱 là "tiệm nhược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.