TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渐慢

jiànmàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漸慢

Âm Hán Việt TIỆM MẠN

渐慢 nghĩa là chậm dần dần, ngày càng chậm hơn.

Nghĩa của 渐慢

jiànmàn

TIỆM MẠNPhó từphồn thể 漸慢
  1. Chậm dần dần
  2. Ngày càng chậm hơn
  3. âm nhạc Decelerando
  4. Ritardando

Câu hỏi thường gặp

渐慢 nghĩa là gì?

渐慢 (jiànmàn) nghĩa là chậm dần dần, ngày càng chậm hơn.

渐慢 đọc thế nào?

渐慢 đọc là jiànmàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 渐慢 là gì?

Âm Hán Việt của 渐慢 là "tiệm mạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.