TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渔人之利

yúrénzhīlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漁人之利

Âm Hán Việt NGƯ NHÂN CHI LỢI

渔人之利 nghĩa là Lợi ích mà bên thứ ba đạt được khi hai bên đang mắc kẹt trong tranh chấp.

Nghĩa của 渔人之利

yúrénzhīlì

NGƯ NHÂN CHI LỢICụm từphồn thể 漁人之利
  1. Lợi ích mà bên thứ ba đạt được khi hai bên đang mắc kẹt trong tranh chấp

Câu hỏi thường gặp

渔人之利 nghĩa là gì?

渔人之利 (yúrénzhīlì) nghĩa là Lợi ích mà bên thứ ba đạt được khi hai bên đang mắc kẹt trong tranh chấp.

渔人之利 đọc thế nào?

渔人之利 đọc là yúrénzhīlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 渔人之利 là gì?

Âm Hán Việt của 渔人之利 là "ngư nhân chi lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.