TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渔汛

yúxùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漁汛

Âm Hán Việt NGƯ TẤN

渔汛 nghĩa là mùa đánh bắt cá.

Nghĩa của 渔汛

yúxùn

NGƯ TẤNphồn thể 漁汛
  1. Mùa đánh bắt cá

Câu hỏi thường gặp

渔汛 nghĩa là gì?

渔汛 (yúxùn) nghĩa là mùa đánh bắt cá.

渔汛 đọc thế nào?

渔汛 đọc là yúxùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 渔汛 là gì?

Âm Hán Việt của 渔汛 là "ngư tấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.