TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渗碳

shèntàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滲碳

Âm Hán Việt SẤM THÁN

渗碳 nghĩa là thấm carbon.

Nghĩa của 渗碳

shèntàn

SẤM THÁNDanh từ, Động từphồn thể 滲碳
  1. Thấm carbon

Câu hỏi thường gặp

渗碳 nghĩa là gì?

渗碳 (shèntàn) nghĩa là thấm carbon.

渗碳 đọc thế nào?

渗碳 đọc là shèntàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 渗碳 là gì?

Âm Hán Việt của 渗碳 là "sấm thán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.