TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渗透

shèntòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滲透

Âm Hán Việt SẤM THẤU

渗透 nghĩa là thẩm thấu, thấm vào.

Nghĩa của 渗透

shèntòu

SẤM THẤUĐộng từphồn thể 滲透
  1. nghĩa đen và bóng Thẩm thấu
  2. Thấm vào
  3. sản phẩm, ý tưởng, v.v. Xâm nhập (vào một cộng đồng)
  4. lực lượng thù địch Xâm nhập

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 渗透

Đồng nghĩa

Từ ghép có 渗透

Câu hỏi thường gặp

渗透 nghĩa là gì?

渗透 (shèntòu) nghĩa là thẩm thấu, thấm vào.

渗透 đọc thế nào?

渗透 đọc là shèntòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 渗透 là gì?

Âm Hán Việt của 渗透 là "sấm thấu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.