TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渡假

dùjià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘ GIẢ

渡假 nghĩa là đi nghỉ, trải qua kỳ nghỉ.

Nghĩa của 渡假

dùjià

ĐỘ GIẢ
  1. Đài Loan Đi nghỉ; trải qua kỳ nghỉ

Câu hỏi thường gặp

渡假 nghĩa là gì?

渡假 (dùjià) nghĩa là đi nghỉ, trải qua kỳ nghỉ.

渡假 đọc thế nào?

渡假 đọc là dùjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 渡假 là gì?

Âm Hán Việt của 渡假 là "độ giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.