渡
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: độ
渡 nghĩa là băng qua, đi qua.
Nghĩa của 渡
dù
ĐỘ- Băng qua
- Đi qua
- Chèo đò
Từ ghép có 渡
Thành ngữ có 渡
- 暗渡陈仓 — Nghĩa đen bí mật vượt sông Vị 渭河 (Wèi Hé) tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ chiến lược Lưu Bang 刘邦 (Liú Bāng) sử dụng năm 206 TCN chống Hạng Vũ 项羽 (Xiàng Yǔ) của
Câu hỏi thường gặp
渡 nghĩa là gì?
渡 (dù) nghĩa là băng qua, đi qua.
渡 đọc thế nào?
渡 đọc là dù (pinyin).
Âm Hán Việt của 渡 là gì?
Âm Hán Việt của 渡 là "độ".