TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渡河

dùhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐỘ HÀ

渡河 nghĩa là qua sông.

Nghĩa của 渡河

dùhé

ĐỘ HÀĐộng từ
  1. Qua sông

Câu hỏi thường gặp

渡河 nghĩa là gì?

渡河 (dùhé) nghĩa là qua sông.

渡河 đọc thế nào?

渡河 đọc là dùhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 渡河 là gì?

Âm Hán Việt của 渡河 là "độ hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.