TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渡头

dùtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渡頭

Âm Hán Việt ĐỘ ĐẦU

渡头 nghĩa là bến phà.

Nghĩa của 渡头

dùtóu

ĐỘ ĐẦUDanh từphồn thể 渡頭
  1. Bến phà

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 渡头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

渡头 nghĩa là gì?

渡头 (dùtóu) nghĩa là bến phà.

渡头 đọc thế nào?

渡头 đọc là dùtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 渡头 là gì?

Âm Hán Việt của 渡头 là "độ đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.