TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渡过

dùguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 渡過

Âm Hán Việt ĐỘ QUÁ

渡过 nghĩa là vượt qua, đi qua.

Nghĩa của 渡过

dùguò

ĐỘ QUÁĐộng từphồn thể 渡過
  1. Vượt qua
  2. Đi qua

Câu hỏi thường gặp

渡过 nghĩa là gì?

渡过 (dùguò) nghĩa là vượt qua, đi qua.

渡过 đọc thế nào?

渡过 đọc là dùguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 渡过 là gì?

Âm Hán Việt của 渡过 là "độ quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.