TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渣

zhā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRA
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tra

渣 nghĩa là xỉ, cặn bã.

Nghĩa của 渣

zhā

TRA
  1. Xỉ (trong khai thác mỏ hoặc nấu chảy kim loại)
  2. Cặn bã

Từ ghép có 渣

Câu hỏi thường gặp

渣 nghĩa là gì?

渣 (zhā) nghĩa là xỉ, cặn bã.

渣 đọc thế nào?

渣 đọc là zhā (pinyin).

Âm Hán Việt của 渣 là gì?

Âm Hán Việt của 渣 là "tra".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.