渣
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: tra
渣 nghĩa là xỉ, cặn bã.
Nghĩa của 渣
zhā
TRA- Xỉ (trong khai thác mỏ hoặc nấu chảy kim loại)
- Cặn bã
Từ ghép có 渣
Câu hỏi thường gặp
渣 nghĩa là gì?
渣 (zhā) nghĩa là xỉ, cặn bã.
渣 đọc thế nào?
渣 đọc là zhā (pinyin).
Âm Hán Việt của 渣 là gì?
Âm Hán Việt của 渣 là "tra".