TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渤澥桑田

bóxièsāngtián giọng máy của trình duyệt

渤澥桑田 nghĩa là Biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史记 (Shǐjì), Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn.

Nghĩa của 渤澥桑田

bóxièsāngtián

  1. nghĩa đen Biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史记 (Shǐjì), Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn
  2. Thăng trầm của cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

渤澥桑田 nghĩa là gì?

渤澥桑田 (bóxièsāngtián) nghĩa là Biển xanh nơi từng là đồng dâu (thành ngữ, từ 史记 (Shǐjì), Sử Ký); thời gian mang lại những thay đổi lớn.

渤澥桑田 đọc thế nào?

渤澥桑田 đọc là bóxièsāngtián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.