TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渧

dì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 12

渧 nghĩa là rơi, như chất lỏng, một giọt.

Nghĩa của 渧

dì

  1. Rơi, như chất lỏng
  2. Một giọt

Câu hỏi thường gặp

渧 nghĩa là gì?

渧 (dì) nghĩa là rơi, như chất lỏng, một giọt.

渧 đọc thế nào?

渧 đọc là dì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.